Home > Marketing > Branding > 223 Thuật ngữ Tiếng Anh ngành Marketing & Truyền thông

223 Thuật ngữ Tiếng Anh ngành Marketing & Truyền thông

Danh sách các Thuật ngữ Tiếng Anh ngành Marketing & Truyền thông để bạn đọc tham khảo. Đây là những từ ngữ mà những người trong ngành Marketing & Truyền thông thường xuyên phải tiếp xúc và sử dụng để giao tiếp mỗi ngày. Lưu lại để cùng ghi nhớ nhé!

  1. Board of Management: BOM – Ban Giám Đốc
  2. General Director: GD – Tổng Giám Đốc
  3. National Sale Manager: NSM – Giám Đốc kinh doanh toàn quốc
  4. Deputy National Sales Manager: Phó Giám Đốc kinh doanh toàn quốc
  5. Promotion – Coner -Marketing: PCM: Xúc tiến mọi chiến lược kinh doanh khẩn cấp.
  6. Route To Market Manager: Trưởng Phòng xây dựng thị trường
  7. Sales Capability Manager: Giám Đốc huấn luyện bán hàng
  8. Sales Training Manager: Trưởng huấn luyện bán hàng khu vực
  9. Trade Marketing Manager: Trưởng phòng tiếp thị thương mại
  10. Sales Operation Manager: Trưởng phòng điều hành kinh doanh
  11. Sales Logistic Manager : Trưởng phòng kinh doanh vận tải
  12. Sales Operation department: Bộ phận điều hành kinh doanh
  13. Sales Audit Manager: Trưởng phòng kiểm soát thị trường
  14. Regional Sales Managers: RSM – Giám Đốc kinh doanh miền.
  15. Territory Development Manager: TDM Giám đốc phát triển thị trường tầm chiến lược. 
  16. Area Sales Managers: ASM – Giám Đốc kinh doanh vùng
  17. Area Marketing Manager: AMM – Giám đốc chiến lược vùng. 
  18. Sales Supervisors: SS – Giám sát kinh doanh
  19. Modern Trade: MT – Kênh bán hàng hiện đại
  20. Distributor Representative : DR – Đại diện kinh doanh từ nhà phân phối. 
  21. Modern Trade Supervisors: GSBH kênh hiện đại
  22. Modern Trade Executives: Chuyên viên kinh doanh kênh hiện đại
  23. General Trade: GT – Kênh bán hàng truyền thống (Traditional Trade)
  24. Distributor: Nhà phân phối
  25. Telesales Representatives : TSR- Nhân viên bán hàng qua điện thoại.
  26. Direct Sales Representative: DSRm – Nhân viên bán hàng trực tiếp.
  27. Distributor Salesman: Nhân viên bán hàng của nhà phân phối
  28. Daily Sales Reports: DSR – Báo cáo bán hàng hằng ngày.
  29. Daily Sell Out Reports : DSOR – Báo cáo doanh số bán hàng thực tế.
  30. Distributor Customer Representative : DCR – Đại diện thương mại.
  31. Outdoor Ads Strategic Planning Director: Giám đốc kế hoạch chiến lược quảng cáo ngoài trời.
  32. OOH: Out of Home, quảng cáo ngoài trời
  33. Customer Services Manager: Trưởng phòng dịch vụ khách hàng
  34. OOH Manager: Trưởng phòng quảng cáo ngoài trời
  35. OOH Director: Giám đốc quảng cáo ngoài trời
  36. Invesment Manager: Trưởng phòng đầu tư
  37. Salesman: Nhân viên bán hàng
  38. Sales: Nhân viên Bán hàng
  39. Promotion program: Chương trình khuyến mãi
  40. Sample product: Sản phẩm mẫu
  41. Survey : khảo sát tuyến 
  42. Merchandising: Trưng bày
  43. Coverage: Bao phủ
  44. Outlet: Điểm bán
  45. Wholesaler: Nhà bán sỉ 
  46. Scoreboard: Bảng theo dõi bán hàng
  47. Sales Target: Chỉ tiêu bán hàng
  48. Master coverage plan: MCP – Lịch bán hàng
  49. Key Performance Indicator: KPI – Chỉ số đánh giá thực hiện công việc
  50. Point Of Sales Material: POSM – Vật dụng hỗ trợ bán hàng tại điểm bán

Nâng cao

  1. Advertising: Quảng cáo
  2. Auction-type pricing: Định giá trên cơ sở đấu giá
  3. Benefit: Lợi ích
  4. Brand acceptability: Chấp nhận nhãn hiệu
  5. Brand awareness: Nhận thức nhãn hiệu
  6. Brand equity: Giá trị nhãn hiệu
  7. Brand loyalty: Trung thành nhãn hiệu
  8. Brand mark: Dấu hiệu của nhãn hiệu
  9. Brand name: Nhãn hiệu/tên hiệu
  10. Brand preference: Ưa thích nhãn hiệu
  11. Break-even analysis: Phân tích hoà vốn
  12. Break-even point: Điểm hoà vốn
  13. Buyer: Người mua
  14. By-product pricing: Định giá sản phẩm thứ cấp
  15. Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc
  16. Cash discount: Giảm giá vì trả tiền mặt
  17. Cash rebate: Phiếu giảm giá
  18. Channel level: Cấp kênh
  1. Channel management: Quản trị kênh phân phối
  2. Channels: Kênh(phân phối)
  3. Communication channel: Kênh truyền thông
  4. Consumer: Người tiêu dùng
  5. Copyright: Bản quyền
  6. Cost: Chi Phí
  7. Coverage: Mức độ che phủ (kênh phân phối)
  8. Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
  9. Culture: Văn hóa
  10. Customer: Khách hàng
  11. Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng
  12. Decider: Người quyết định (trong hành vi mua)
  13. Demand elasticity: Co giãn của cầu
  14. Demographic environment: Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học
  15. Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp
  16. Discount: Giảm giá
  17. Diseriminatory pricing: Định giá phân biệt
  18. Distribution channel: Kênh phân phối
  19. Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà
  20. Dutch auction: Đấu giá kiểu Hà Lan
  1. Early adopter: Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
  2. Economic environment: Yếu tố (môi trường) kinh tế
  3. End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
  4. English auction: Đấu giá kiểu Anh
  5. Evaluation of alternatives: Đánh giá phương án
  6. Exchange: Trao đổi
  7. Exelusive distribution: Phân phối độc quyền
  8. Franchising: Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu
  9. Functional discount: Giảm giá chức năng
  10. Gatekeeper: Người gáccửa(trong hành vi mua)
  11. Geographical pricing: Định giá theo vị trí địa lý
  12. Going-rate pricing: Định giá theo giá thị trường
  13. Hori/ontal conflict: Mâu thuẫn hàng ngang
  14. Image pricing: Định giátheo hình ảnh
  15. Income elasticity: Co giãn (của cầu) theo thu nhập
  16. Influencer: Người ảnh
  1. Group pricing: Định giá theo nhóm hưởng
  2. Information search:Tìm kiếm thông tin
  3. Initiator: Người khởi đầu
  4. Innovator: Nhóm(khách hàng) đổi mới
  5. Intensive distribution: Phân phối đại trà
  6. Internal record system: Hệ thống thông tin nội bộ
  7. Laggard: Nhóm ( khách hàng) lạc hậu
  8. Learning curve: Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập
  9. List price: Giá niêm yết
  10. Location pricing: Định giá theo vị trí và không gian mua
  11. Long-run Average Cost –LAC: Chi phí trung bình trong dài hạn
  12. Loss-leader pricing: Định giá lỗ dể kéo khách
  13. Mail questionnaire: Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư
  14. Market coverage: Mức độ che phủ thị trường
  15. Marketing: Tiếp thị
  16. Marketing chanel: Kênh tiếp thị
  17. Marketing concept: Quan điểm thiếp thị
  18. Marketing decision supportsystem: Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
  19. Marketing informationsystem: Hệ thống thông tin tiếp thị
  20. Marketing intelligence: Tình báo tiếp thị
  21. Natural environment: Yếu tố (môi trường) tự nhiên
  22. Need: Nhu cầu
  23. Network: Mạng lưới
  24. Newtask: Mua mới.
  1. Marketing mix: Tiếp thị hỗn hợp
  2. Marketing research:Nghiên cứu tiếp thị
  3. Markup pricing: Định giá cộng lời vào chi phí
  4. Mass-customization marketing: Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
  5. Mass-marketing: Tiếp thị đại trà
  6. Middle majority: Nhóm(khách hàng) số đông
  7. Modified rebuy: Mua lại có thay đổi
  8. MRO-Maintenance Repair Operating: Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng
  9. Multi-channel confliet: Mâu thuẫn đa cấp
  10. Observation: Quan sát
  11. OEM – Original Equiment Manufacturer: Nhà sản xuất thiết bị gốc
  12. Optional- feature pricing:Định giá theo tính năng tuỳ chọn
  13. Packaging: Đóng gói
  14. Perecived – value pricing:Định giá theo giá trị nhậnthức
  15. Personal interviewing: Phỏng vấn trực tiếp
  16. Physical distribution: Phân phối vật chất
  17. Quantity discount: Giảm giá cho số lượng mua lớn
  18. Questionaire: Bảng câu hỏi.
  1. Place: Phân phối
  2. Political-legal environment: Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
  3. Positioning: Định vị
  4. Post-purchase behavior: Hành vi sau mua
  5. Price: Giá
  6. Price discount: Giảm giá
  7. Price elasticity: Co giãn (của cầu) theo giá
  8. Primary data: Thông tin sơ cấp
  9. Problem recognition: Nhận diện vấn đề
  10. Product: Sản phẩm
  11. Product Concept: Quanđiểm trọng sản phẩm
  12. Product-building pricing :Định giá trọn gói
  13. Product-form pricing Định giá theo hình thức sản phẩm
  14. Production concept: Quanđiểm trọng sản xuất
  15. Product-line pricing: Định giá theo họ sản phẩm
  16. Product-mix pricing: Định giá theo chiến lược sản phẩm
  1. Product-variety marketing:Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
  2. Promotion: Chiêu thị
  3. Promotion pricing: Đánh giá khuyến mãi
  4. Pulic Relation: Quan hệ cộng đồng
  5. Pull Strategy: Chiến lược(tiếp thị) kéo
  6. Purchase decision: Quyết định mua
  7. Purchaser: Người mua(trong hành vi mua)
  8. Push Strategy: Chiến lược tiếp thị đẩy
  9. Relationship marketing: Tiếp thị dựa trên quan hệ
  10. Research and Development(R & D): Nguyên cứu và phát triển
  11. Retailer: Nhà bán lẻ
  12. Sales concept: Quan điểm trọng bán hàng
  13. Sales information system: Hệ thống thông tin bán hàng
  14. Sales promotion: Khuyến mãi
  15. Satisfaction: Sự thỏa mãn
  16. Sealed-bid auction: Đấu giá kín
  17. Seasonal discount: Giảm giá theo mùa
  18. Target market: Thị trường mục tiêu
  19. Target marketing: Tiếp thị mục tiêu
  20. Target-return pricing: Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
  21. Task environment: Môi trường tác nghiệp
  22. Technologicalen environment: Yếu tố (môi trường) công nghệ.
  1. Secondary sata: Thông tin thứ cấp
  2. Segment: Phân khúc
  3. Segmentation: (Chiến lược) phân khúc thị trường
  4. Selective attention: Sàng lọc
  5. Selective distortion: Chỉnh đốn
  6. Selective distribution: Phân phối sàn lọc
  7. Selective retention: Khắc họa
  8. Service channel: Kênh dịch vụ
  9. Short-run Average Cost –SAC: Chi phí trung bình trong ngắn hạn
  10. Social –culturalenvironment: Yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội
  11. Social marketing concept: Quan điểm tiếp thị xã hội
  12. Special-event pricing: Định giá cho những sự kiện đặc biệt
  13. Straight rebuy: Mua lại trực tiếp
  14. Subculture: Văn hóa phụ
  15. Survey: Điều
  16. traeyele: Chu kỳ đặt hàng và trả tiền
  17. Timing pricing: Định giá theo thời điểm mua
  18. Trade mark: Nhãn hiệu đăng ký
  19. Transaction: Giao dịch
  20. Two-part pricing: Định giá hai phần
  1. Survival objective: Mục tiêu tồn tại
  2. User: Người sử dụng
  3. Value: Giá trị
  4. Value pricing: Định giá theo giá trị
  5. Vertical conflict: Mâu thuẫn hàng dọc
  6. Want: Mong muốn
  7. Wholesaler: Nhà bán sỉ

Một số thuật ngữ ngành PR (Public Relations) & Truyền thông

  1. PRPress release/News release: Thông cáo báo chí
  2. Media kits/press kits: Những tài liệu thường đính kèm thông cáo báo chí để hỗ trợ thông tin chothông cáo báo chí, dành để gửi cho phóng viên. Bao gồm tiểu sử công ty, giới thiệu về sản phẩm, hình ảnh hoạt động, hình ảnh sản phẩm…Người ta cũng có thể đưa media kits lên website của công ty cho phóng viên tiện truy cập và sử dụng.
  3. Letter to editor : Thư ngỏ, thường gửi cho tổng biên tập, phóng viên, biên tập viên…Người ta thường gửi thư ngỏ kèm thông cáo báo chí. Trong thư ngỏ giới thiệu sơ qua về bản thân, công ty, sản phẩm, dịch vụ, sự kiện sắp diễn ra hoặc sự kiện cần đưa tin , viết bài. Thường là phải nêu một số lý do thuyết phục toà soạn đăng bài, chẳng hạn như đây là sự kiện nóng hổi mà bất cứ độc giả nào của quý báo cũng quan tâm. Đôi khi người ta còn gọi đây là Cover letter.
  4. Press conference: Buổi họp báo, các công ty thường tổ chức họp báo khi sắp sửa tung SP mới,khi cty gặp khủng hoảng cần đưa tuyên bố chính thức của cty ra dư luận..
  5. Media list: Danh sách truyền thông. 
  6. Để thông điệp của cty tiếp cận đúng đối tượng khán giả mụctiêu, người làm PR cần khoanh vùng các phương tiện truyền thông , báo chí thích hợp trong 1danh sách.
  7. Press cliping service: Tạm dịch là dịch vụ thu thập thông tin. KHi công ty muốn nắm tin tức hàngngày từ các phương tiện truyền thông, thì thường lựa chọn hình thức “nhờ đọc tin tức dùm”. Các công ty cung cấp dịch vụ này sẽ gửi đến cty những bản scan, bản copy các bài báo theo nhữngthông tin mà cty yêu cầu. Nhờ những thông tin này, không cần mua báo về và tốn thời gian đọc,cty vẫn có thể nắm bắt nhanh nhạy các thông tin về cty và đưa ra hành động ứng phó kịp thời nếu đó là tin xấu
  8. Advertorial: Những bài báo thương mại, là khái niệm chỉ việc cty mua trang trên các báo để đưanhững thông tin mình cần đưa. Các công ty thường trình bày advertorial theo phong cách một bài báo thông thường, đôi lúc thông tin “trông có vẻ” khách quan để tăng sức thuyết phục, khác vớihình thức quảng cáo là công khai tung hô về mình.(Tuy nhiên 1 số bài advertorial trên báo chí VN hiện nay đọc vào là biết có mùi quảng cáo, cái đó thì miễn bàn ở đây).
  9. Above the line campaign: 1 chiến dịch marketing chỉ dùng quảng cáo
  10. Below the line campaign: 1 chiến dịch marketing ko dùng quảng cáo, thay vào đó là các hìnhthức xúc tiến khác như PR, marketing trực tiếp, khuyến mãi…
  11. Sector/trade press: tạm dịch là báo chí dành cho các đối tượng độc giả chuyên biệt, ví dụ tờ Ôtô việt Nam dành cho đối tượng độc giả là những người quan tâm đến ô tô như người SX, buônbán ô tô, người mê ô tô…
  12. Teaser: Hoạt động lôi kéo sự chú ý, tò mò của khán giả trước 1 chiến dịch PR.